thiệt hại

  1. être endommagé ; subir des dégâts.
    • Mùa màng thiệt hại nhiều do trận bão
      la récolte est fortement endommagée par le typhon.
  2. dommage ; dégâts ; tort.
    • Mưa đá gây thiệt hại cho cây trồng
      la grêle a causé des dégâts aux cultures
    • Làm thiệt hại đến ai
      faire du tort à quelqu'un.
thiệt hại
Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão.